Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zuo4, ze2, zha4;
Việt bính: zaa6 zaak3 zok6;
柞 tạc, trách
Nghĩa Trung Việt của từ 柞
(Danh) Cây tạc, lá có răng nhọn, ngày xưa dùng làm lược chải đầu.(Danh) Sông Tạc, ở tỉnh Thiểm Tây.
(Danh) Lượng từ: gang tay (khoảng cách).
(Động) Thù tạc.
§ Thông tạc 酢Một âm là trách.
(Động) Chặt, đốn.
(Tính) Chật, hẹp.
§ Thông trách 窄.
tạc, như "tạc lịch (cây sồi)" (gdhn)
trách, như "trách (huyện ở Thiểm Tây)" (gdhn)
Nghĩa của 柞 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhà]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TẠC
Tạc Thuỷ (tên đất, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。柞水,地名,在陕西。
[zuò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TỘ
tằm; con tằm。柞蚕。
Từ ghép:
柞蚕 ; 柞树 ; 柞丝绸
Số nét: 9
Hán Việt: TẠC
Tạc Thuỷ (tên đất, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。柞水,地名,在陕西。
[zuò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TỘ
tằm; con tằm。柞蚕。
Từ ghép:
柞蚕 ; 柞树 ; 柞丝绸
Chữ gần giống với 柞:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trách
| trách | 啧: | trách mắng |
| trách | 嘖: | trách mắng |
| trách | 垞: | trách (nồi đất, cái niêu) |
| trách | : | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
| trách | 帻: | trách (khăn trùm đầu đàn ông) |
| trách | 幘: | trách (khăn trùm đầu đàn ông) |
| trách | 柞: | trách (huyện ở Thiểm Tây) |
| trách | 磔: | |
| trách | 窄: | trách (chật hẹp; nhỏ nhen) |
| trách | 箦: | trách (nẹp tre trải giường) |
| trách | 簀: | trách (nẹp tre trải giường) |
| trách | : | trách (nồi đất, cái niêu) |
| trách | 蚱: | trách (con cào cào) |
| trách | 責: | trách móc |
| trách | 责: | trách móc |
| trách | 賾: | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
| trách | 赜: | trách (bí ẩn; khó hiểu) |

Tìm hình ảnh cho: tạc, trách Tìm thêm nội dung cho: tạc, trách
