Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tạc, trách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tạc, trách:

柞 tạc, trách

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạc,trách

tạc, trách [tạc, trách]

U+67DE, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo4, ze2, zha4;
Việt bính: zaa6 zaak3 zok6;

tạc, trách

Nghĩa Trung Việt của từ 柞

(Danh) Cây tạc, lá có răng nhọn, ngày xưa dùng làm lược chải đầu.

(Danh)
Sông Tạc, ở tỉnh Thiểm Tây.

(Danh)
Lượng từ: gang tay (khoảng cách).

(Động)
Thù tạc.
§ Thông tạc
Một âm là trách.

(Động)
Chặt, đốn.

(Tính)
Chật, hẹp.
§ Thông trách .

tạc, như "tạc lịch (cây sồi)" (gdhn)
trách, như "trách (huyện ở Thiểm Tây)" (gdhn)

Nghĩa của 柞 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhà]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TẠC
Tạc Thuỷ (tên đất, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。柞水,地名,在陕西。
[zuò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TỘ
tằm; con tằm。柞蚕。
Từ ghép:
柞蚕 ; 柞树 ; 柞丝绸

Chữ gần giống với 柞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柞 Tự hình chữ 柞 Tự hình chữ 柞 Tự hình chữ 柞

Nghĩa chữ nôm của chữ: trách

trách:trách mắng
trách:trách mắng
trách:trách (nồi đất, cái niêu)
trách󰅭:trách (bí ẩn; khó hiểu)
trách:trách (khăn trùm đầu đàn ông)
trách:trách (khăn trùm đầu đàn ông)
trách:trách (huyện ở Thiểm Tây)
trách: 
trách:trách (chật hẹp; nhỏ nhen)
trách:trách (nẹp tre trải giường)
trách:trách (nẹp tre trải giường)
trách󰑻:trách (nồi đất, cái niêu)
trách:trách (con cào cào)
trách:trách móc
trách:trách móc
trách:trách (bí ẩn; khó hiểu)
trách:trách (bí ẩn; khó hiểu)
tạc, trách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạc, trách Tìm thêm nội dung cho: tạc, trách